trở trời

Học thuật
Thân thiện
trở trời

Trời trở trời, mẹ tôi thường bị đau khớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi theo chiều hướng xấu đi (thời tiết): "trở trời" dùng để chỉ hiện tượng thời tiết chuyển biến xấu, thường từ nắng sang mưa, từ ấm sang lạnh, hoặc trở nên âm u, khó chịu.
    • Cảm thấy khó chịu trong người (do thay đổi thời tiết): "trở trời" cũng có thể chỉ cảm giác mệt mỏi, đau nhức (thường xương khớp) hoặc khó ở trong cơ thể khi thời tiết thay đổi đột ngột.
dụ sử dụng
  • Động từ (Thời tiết):

    • Chiều nay trời đang nắng bỗng trở trời, mây đen kéo đến. (Chiều nay trời đang nắng bỗng chuyển xấu, mây đen kéo đến.)
    • Mùa này hay trở trời, nhớ mang theo áo mưa. (Mùa này thời tiết hay thay đổi xấu, nhớ mang theo áo mưa.)
  • Động từ (Cảm giác cơ thể):

    • Cứ mỗi lần trở trời tôi lại đau nhức các khớp tay. (Cứ mỗi lần thời tiết thay đổi tôi lại đau nhức các khớp tay.)
    • Anh ấy dễ bị cảm mỗi khi trở trời. (Anh ấy dễ bị cảm mỗi khi thời tiết chuyển biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở trời trở gió": cụm từ nhấn mạnh sự thay đổi thất thường, đột ngột thường theo chiều hướng tiêu cực của thời tiết hoặc tình huống.
    • Thời tiết miền Bắc mùa đông xuân hay trở trời trở gió. (Thời tiết miền Bắc mùa đông xuân hay thay đổi thất thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Giở trời (động từ): biến thể phương ngữ, có nghĩa tương tự như "trở trời".
  • Chuyển mùa (cụm động từ): chỉ sự thay đổi từ mùa này sang mùa khác, có thể kèm theo những biến đổi thời tiết đặc trưng.
  • Thay đổi thời tiết (cụm động từ): cách nói chung, trung lập hơn về sự biến đổi của thời tiết.
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển biến xấu (thời tiết): thay đổi theo hướng không thuận lợi.
  • Trái gió trở trời (thành ngữ): chỉ tình trạng thời tiết trở nên khắc nghiệt, bất lợi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ riêng biệt phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "trở trời")

Thành ngữ liên quan
  • Trái gió trở trời: thời tiết trở nên khó khăn, bất thường, gây trở ngại.
    • Công việc ngoài đồng gặp lúc trái gió trở trời nên tiến độ bị chậm lại. (Công việc ngoài đồng gặp lúc thời tiết khắc nghiệt nên tiến độ bị chậm lại.)
trở trời

Trời trở trời, mẹ tôi thường bị đau khớp.

  1. X. Giở trời.